-
155 ~(よ)うではないか/~(よ)うじゃないか 意味 ~しましょう・~しませんか (強い呼びかけの表現) Hãy ~ (kêu gọi mạnh mẽ) 接続 [動-意向形]+ではないか ① 災害... -
116 ~からして 接続 [名]+からして A意味 一つの例をあげて、ほかももちろんだがという気持ちを表す Đưa ra một ví dụ, nghĩ là những cái khác là đương nhiên. Ngay cả ~ ... -
133 ~あげく(に) 意味 ~したその結果とうとう・~したけれども、結局 Sau ~ rốt cuộc là ... 接続 [動-た形] [名-の] +あげく ① さんざん迷(まよ)ったあげく、大学院... -
59 ~こそ/~からこそ 意味 強調を表す。 Thể hiện ý nhấn mạnh 接続 [名]+こそ [動・い形・な形・名]の普通形+からこそ ① 今度こそ試合に勝ちたい。 Muốn thắng trận trong c... -
45 ~から~にかけて 意味 ~から~までの間に (時間・場所の大体の範囲を表す。) Từ khoảng ~ đến ~ (chỉ chung phạm vi thời gian, địa điểm) 接続 [名]+から[名]+にかけて ... -
36 ~一方だ 意味 (その傾向(けいこう)がますます進むことを示す。) Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn 接続 [動-辞書形]+一方だ ① 最近、パソコン通信の利... -
19 ~上(に) 意味 ~だけでなく・~に加えて Không chỉ ~, thêm vào với ~ 接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ ① 今年のインフルエンザは高熱が出る上、せきもひどい... -
1 ~として(は)/~としても/~としての <立場、資格、種類をはっきり言う> Nói về lập trường, tư cách, chủng loại 接続 [名]+として ① 彼は国費留学生として日本へ来た...

1* NHUNG THU THUAT BLOG CUC HAY


































